dư lực

dư lực

Sau khi leo lên đỉnh núi, anh ấy vẫn còn dư lực để giúp đỡ người khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh, khả năng còn thừa lại sau khi đã làm việc hoặc hoàn thành một nhiệm vụ nào đó: " lực" chỉ phần năng lượng, thể lực hoặc tài lực chưa được sử dụng hết, còn ra.
    • Lực lượng dự trữ, sức mạnh tiềm tàng: " lực" cũng có thể ám chỉ nguồn lực dự phòng, chưa được khai thác triệt để.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau một ngày làm việc vất vả, anh ấy vẫn còn lực để chơi thể thao. (Anh ấy vẫn còn thừa sức lực sau khi làm việc.)
    • Công ty này lực tài chính để đầu vào dự án mới. (Công ty nguồn tài chính dự trữ chưa dùng hết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lực tinh thần": khả năng tinh thần còn lại sau áp lực.

    • gặp nhiều khó khăn, ấy vẫn giữ được lực tinh thần để giúp đỡ người khác. ( ấy sức mạnh tinh thần thừa để hỗ trợ người xung quanh.)
  • "không còn lực": không còn sức lực nào thừa ra.

    • Sau cuộc chạy marathon, anh ấy không còn lực để đứng vững. (Anh ấy kiệt sức hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): thừa, còn lại.

    • Cơm , canh cặn. (Thức ăn thừa.)
  • Lực (danh từ): sức mạnh, năng lượng.

    • Sức lực hạn. (Khả năng thể chất bị giới hạn.)
  • sức (cụm từ): đủ khả năng, không cần nỗ lực hết mình.

    • sức làm bài tập này. ( thừa khả năng để hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Sức : sức mạnh còn thừa lại.
  • Lực dự trữ: năng lượng hoặc khả năng được giữ lại để dùng sau.
  • Tiềm lực: sức mạnh tiềm ẩn, chưa được sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • lực bất tòng tâm: (Hán Việt) sức nhưng không theo kịp ý muốn, thường dùng để chỉ sự thiếu hụt khả năng thực tế so với mong muốn.
    • Ông cụ muốn làm nhiều việc nhưng lực bất tòng tâm. (Ông cụ ý chí nhưng sức khỏe không cho phép.)